Cáp điện hạ thế Cadivi

Cáp điện hạ thế Cadivi -CVV 0.6/1kV

Cáp điện hạ thế Cadivi -CVV 0.6/1kV

Mã hàng: CVV 0.6-1kV

Nhà sản xuất: Cadivi

Giá: vui lòng liên hệ

Thông tin chi tiết

 

Cáp điện hạ thế Cadivi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC (2 lớp bọc PVC) - Ký hiệu: CVV

Cáp điện CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0.6/1kV, lắp đặt cố định

 

Cấu trúc cáp Cadivi -CVV:

 

Đặc tính kỹ thuật cáp điện Cadivi -CVV 0.6/1kV theo tiêu chuẩn: TCVN 5935-1

 

- Cấp điện áp Uo/U: 0.6/1kV

- Điện áp thử: 3.5kV (5 phút)

- Nhiệt độ làm việc cho phép của ruột dẫn trong dài hạn là 70°C

- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây :

+ 140° đối với ruột dẫn lớn hơn 300 mm²

+ 160° đối với ruột nhỏ hơn hoặc bằng 300 mm²

 

1- Đặc tính kỹ thuật cáp điện Cadivi -CVV 0.6/1kV loại 1 lõi đồng:

 

Mã hàng Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

  Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

      Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

   Tiết diện danh định

Kết cấu

   Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

  Điện trở DC tối đa ở 20°C

Nominal area

       Structure

       Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 20°C

  Nominal thickness of insulation

1

Lõi

1

Lõi

1

Lõi

core

core

core

 

mm²

No /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

CVV 1.5

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,8

1,4

6,0

52

CVV 2.5

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,4

6,4

66

CVV 4.0

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,4

7,4

92

CVV 6.0

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,4

7,9

117

CVV 10

10

7/1,35

4,05

1,83

1,0

1,4

8,9

165

CVV 16

16

CC

4,75

1,15

1,0

1,4

9,6

222

CVV 25

25

CC

6,0

0,727

1,2

1,4

11,2

330

CVV 35

35

CC

7,1

0,524

1,2

1,4

12,3

430

CVV 50

50

CC

8,3

0,387

1,4

1,4

13,9

569

CVV 70

70

CC

9,9

0,268

1,4

1,4

15,5

773

CVV 95

95

CC

11,7

0,193

1,6

1,5

17,9

1058

CVV 120

120

CC

13,1

0,153

1,6

1,5

19,3

1299

CVV 150

150

CC

14,7

0,124

1,8

1,6

21,5

1601

CVV 185

185

CC

16,4

0,0991

2,0

1,7

23,8

1986

CVV 240

240

CC

18,6

0,0754

2,2

1,8

26,6

2576

CVV 300

300

CC

21,1

0,0601

2,4

1,9

29,7

3212

CVV 400

400

CC

24,2

0,0470

2,6

2,0

33,4

4068

CVV 500

500

CC

27,0

0,0366

2,8

2,1

36,8

5160

CVV 630

630

CC

30,8

0,0283

2,8

2,2

40,8

6567

 

2- Đặc tính kỹ thuật cáp điện Cadivi -CVV 0.6/1kV loại 2 lõi đồng bằng nhau:

 

Mã hàng Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

  Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

      Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

   Tiết diện danh định

Kết cấu

   Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

  Điện trở DC tối đa ở 20°C

Nominal area

       Structure

       Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 20°C

  Nominal thickness of insulation

2

Lõi

2

Lõi

2

Lõi

core

core

core

 

mm²

No /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

CVV 2x1.5

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,8

1,8

11,1

172

CVV 2x2.5

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,8

12,0

212

CVV 2x4.0

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,8

13,9

294

CVV 2x6.0

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,8

15,0

364

CVV 2x10

10

7/1,35

4,05

1,83

1,0

1,8

16,9

498

CVV 2x16

16

CC

4,75

1,15

1,0

1,8

17,5

508

CVV 2x25

25

CC

6,0

0,727

1,2

1,8

20,8

749

CVV 2x35

35

CC

7,1

0,524

1,2

1,8

23,0

971

CVV 2x50

50

CC

8,3

0,387

1,4

1,8

26,2

1280

CVV 2x70

70

CC

9,9

0,268

1,4

1,9

29,6

1740

CVV 2x95

95

CC

11,7

0,193

1,6

2,0

34,2

2367

CVV2x120

120

CC

13,1

0,153

1,6

2,1

37,2

2909

CVV2x150

150

CC

14,7

0,124

1,8

2,2

41,4

3579

CVV2x185

185

CC

16,4

0,0991

2,0

2,4

46,4

4456

CVV2x240

240

CC

18,6

0,0754

2,2

2,6

52,0

5768

CVV2x300

300

CC

21,1

0,0601

2,4

2,7

58,0

7177

CVV2x400

400

CC

24,2

0,0470

2,6

3,0

65,6

9132

CVV2x500

500

CC

27,0

0,0366

2,8

-

-

-

CVV2x630

630

CC

30,8

0,0283

2,8

-

-

-

 

3- Đặc tính kỹ thuật cáp điện Cadivi -CVV 0.6/1kV loại 3 lõi đồng bằng nhau:

 

Mã hàng Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

  Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

      Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

   Tiết diện danh định

Kết cấu

   Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

  Điện trở DC tối đa ở 20°C

Nominal area

       Structure

       Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 20°C

  Nominal thickness of insulation

3

Lõi

3

Lõi

3

Lõi

core

core

core

 

mm²

No /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

CVV 3x1.5

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,8

1,8

11,6

194

CVV 3x2.5

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,8

12,6

244

CVV 3x4.0

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,8

14,3

322

CVV 3x6.0

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,8

15,9

433

CVV 3x10

10

7/1,35

4,05

1,83

1,0

1,8

17,9

604

CVV 3x16

16

CC

4,75

1,15

1,0

1,8

18,6

679

CVV 3x25

25

CC

6,0

0,727

1,2

1,8

22,1

1015

CVV 3x35

35

CC

7,1

0,524

1,2

1,8

24,5

1329

CVV 3x50

50

CC

8,3

0,387

1,4

1,8

28,0

1763

CVV 3x70

70

CC

9,9

0,268

1,4

2,0

31,8

2429

CVV 3x95

95

CC

11,7

0,193

1,6

2,1

36,8

3316

CVV3x120

120

CC

13,1

0,153

1,6

2,2

40,0

4086

CVV3x150

150

CC

14,7

0,124

1,8

2,3

44,5

5030

CVV3x185

185

CC

16,4

0,0991

2,0

2,5

49,9

6262

CVV3x240

240

CC

18,6

0,0754

2,2

2,7

55,9

8125

CVV3x200

300

CC

21,1

0,0601

2,4

2,9

62,5

10149

CVV3x400

400

CC

24,2

0,0470

2,6

3,1

70,9

12885

CVV3x500

500

CC

27,0

0,0366

2,8

-

-

-

CVV3x630

630

CC

30,8

0,0283

2,8

-

-

-

 

4- Đặc tính kỹ thuật cáp điện Cadivi -CVV 0.6/1kV loại 4 lõi đồng bằng nhau:

 

Mã hàng Ruột dẫn - Conductor

   Chiều dày cách điện danh định

  Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

      Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

   Tiết diện danh định

Kết cấu

   Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

  Điện trở DC tối đa ở 20°C

Nominal area

       Structure

       Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 20°C

  Nominal thickness of insulation

4

Lõi

4

Lõi

4

Lõi

core

core

core

 

mm²

No /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

CVV 4x1.5

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,8

1,8

12,4

228

CVV 4x2.5

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,8

13,5

290

CVV 4x4.0

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,8

15,8

414

CVV 4x6.0

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,8

17,2

526

CVV 4x10

10

7/1,35

4,05

1,83

1,0

1,8

19,4

744

CVV 4x16

16

CC

4,75

1,15

1,0

1,8

20,3

869

CVV 4x25

25

CC

6,0

0,727

1,2

1,8

24,3

1309

CVV 4x35

35

CC

7,1

0,524

1,2

1,8

27,0

1721

CVV 4x50

50

CC

8,3

0,387

1,4

1,9

31,1

2305

CVV 4x70

70

CC

9,9

0,268

1,4

2,1

35,3

3180

CVV 4x95

95

CC

11,7

0,193

1,6

2,2

40,9

4346

CVV4x120

120

CC

13,1

0,153

1,6

2,3

44,4

5361

CVV4x150

150

CC

14,7

0,124

1,8

2,5

50,1

6635

CVV4x185

185

CC

16,4

0,0991

2,0

2,7

55,6

8243

CVV4x240

240

CC

18,6

0,0754

2,2

2,9

62,3

10698

CVV4x300

300

CC

21,1

0,0601

2,4

3,1

70,1

13375

CVV4x400

400

CC

24,2

0,0470

2,6

3,4

79,1

16999

CVV4x500

500

CC

27,0

0,0366

2,8

-

-

-

CVV4x630

630

CC

30,8

0,0283

2,8

-

-

-

 

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo – Reference value.

– Những mục cáp tô đỏ, luôn ưu tiên sản xuất theo tiêu chuẩn dòng CVV 300/500V

Quý Khách vui lòng liên hệ với công ty để có được giá tốt nhất!